MENU

Xem gì hôm nay?

(Hỗ Trợ trực tuyến)

Đọc báo online

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Quý Dũng - 01228242612)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Ứng dụng Online


Tra theo từ điển:



Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với websile của Lê Quý Dũng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE AN VIEC LAM CUA GIAO VIEN TIEU HOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quý Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:49' 06-03-2014
    Dung lượng: 469.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Phụ lục số 1A
    PHÒNG GD&ĐT THỌ XUÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH XUÂN THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    THỐNG KÊ CÔNG VIỆC CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2013/TT-BNV ngày 25/ 6/ 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
    Họ và tên: Lê Quý Dũng
    Ngày, tháng, năm sinh:   05/06/1978                            Giới tính: Nam
    Mã ngạch đang giữ:       15a.203                                   Hệ số lương: 3.33
    Thâm niên công tác:
    Chuyên ngành đào tạo: Đại học sư phạm Tiểu học
    Trình độ đào tạo:  Trung cấp, cao đẳng □  Cử nhân, kỹ sư □   Thạc sỹ □   Tiến sỹ □
    I. CÔNG VIỆC:
    STT
    Nhiệm vụ,
    công việc
    Trách nhiệm
    C: Chủ trì
    T: Tham
    gia

    Độ phức tạp
    C: Cao
    TB
    Th: Thấp
    Thời gian thực hiện 1 lần
    (giờ)
    Số lần thực hiện/năm
    Tổng thời gian thực hiện/năm (giờ)
    Kết quả đầu ra/năm
    (Số lượng, chất )
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    

     Nhiệm vụ 1: Giảng dạy
    
    
    



    

     - Công việc 1: Chuẩn bị, xây dựng kế hoạch dạy học lồng ghép với kế hoạch giáo duch
    C
    TB
    1/2 giờ
    35

    805
    

     - Công việc 2: Soạn bài, chuẩn bị lên lớp
    C
    TB
    1/2 giờ
    805

    805
    

    - Công việc 3: Giảng bài
    C
    C
    2/3 giờ
    805

    805
    

    - Công việc 4: Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS
    C
    TB
    2 giờ
    5


    

     Nhiệm vụ 2: Chủ nhiệm lớp
    
    
    



    

     - Công việc 1: Lập kế hoạch chủ nhiệm lớp theo năm, tháng, tuần.
    C
    TB
    1/2 giờ
    5


    
    
    - Công việc 2: Theo dõi HS thực hiện các nội quy, quy định của trường lớp hàng ngày, tuần, tháng và cả năm
    C
    TB
    1/4 giờ
    198
    
    
    
    
    - Công việc 3: Theo dõi các khoản đóng góp của HS lớp mình chủ nhiệm trong năm.
    C
    TB
    1/4 giờ
    88
    
    
    
    
    - Công việc 4: Phối hợp với phụ huynh giáo dục học sinh
    C
    TB
    2 giờ
    3
    
    
    
    
    Nhiệm vụ 3: Hoạt động ngoại khóa.
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Công việc 1: Tổ chức cho HS tham gia các buổi sinh hoạt tập thể: TD giữa giờ, múa hát sân trường, sinh hoạt Đội, sao; làm các công tác trực tuần.
    C
    TB
    1/2 giờ
    80
    
    
    
    
    - Công việc 2: Tổ chức cho HS tham gia các buổi lao động.
    C
    TB
    2 giờ
    9
    
    
    
    
    - Công việc 3: Tham gia công tác phổ cập.
    C
    TB
    1/2 giờ
    9
    
    
    
    
    Nhiệm vụ 4: Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ:
    
    
    
    
    
    
    
    
    - Công việc 1: Tham gia các lớp tập huấn chuyên đề. Dự giờ đồng nghiệp, thao giảng chuyên môn.
    T
    TB
    2/3 giờ
    40
    
    
    
    
    - Công việc 2: Bồi dưỡng thường xuyên
    T
    TB
    2/3 giờ
    35
    
    
    
     Ghi chú: Cách tính thời gian làm việc trong 1 năm:
    - Ngày làm việc 8 giờ.
    - Một tháng có 22 ngày làm việc.
    - Số ngày nghỉ trong một năm (phép, lễ, tết): 20 ngày.
    - Số ngày làm việc/năm: 22 x 12 - 20 = 244 ngày.
    - Số giờ làm việc/năm: 8 giờ x 244 ngày = 1.952 giờ/năm
    II. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC (trang thiết bị, phần mềm quản lý, địa bàn công tác...):
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    III. YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT CÁ NHÂN
    Các phẩm chất, trình độ, năng lực cần có để thực hiện tốt các nhiệm vụ của vị trí việc làm đang đảm nhận.
    Phẩm chất cá nhân cần thiết cho vị trí này?
    .................................................................................................................................
    Thời gian, kinh nghiệm công tác cần thiết cho vị trí này?
    .................................................................................................................................
    Các bằng cấp,
     
    Gửi ý kiến